де́довский
tính từ
Nghĩa
- cổ kínhстаринный
- ôngсвойственный дедуcủa
- ông cha, tổ tiênсвойственный предкамcủa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́довский | де́довское | де́довская | де́довские |
| Sinh cách | де́довского | де́довского | де́довской | де́довских |
| Tặng cách | де́довскому | де́довскому | де́довской | де́довским |
| Đối cách | де́довский, де́довского | де́довское | де́довскую | де́довские, де́довских |
| Công cụ cách | де́довским | де́довским | де́довской, де́довскою | де́довскими |
| Giới cách | де́довском | де́довском | де́довской | де́довских |
| Dạng ngắn | де́довск | де́довско | де́довска | де́довски |