дед
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cụ già, ông lão, ông già, ông cụthông tụcстарик
- ông ngoạiсо стороны матери
- ông nộiсо стороны отца
- Ông, tổ phụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | де́д | де́ды |
| Sinh cách | де́да | де́дов |
| Tặng cách | де́ду | де́дам |
| Đối cách | де́да | де́дов |
| Công cụ cách | де́дом | де́дами |
| Giới cách | де́де | де́дах |
Ví dụ
- деды(предки) ông cha, tổ tiên
- дед-морозÔng già Nô-en, Cụ già Bạch tuyết

