дегради́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Suy đồi, suy biến, suy bại, đồi bại, thoái hóa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дегради́рую |
| ты | дегради́руешь |
| он / она / оно | дегради́рует |
| мы | дегради́руем |
| вы | дегради́руете |
| они | дегради́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дегради́ровал |
| Giống cái | дегради́ровала |
| Giống trung | дегради́ровало |
| Số nhiều | дегради́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дегради́руй |
| Số nhiều | дегради́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дегради́рующий | дегради́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дегради́руя | дегради́ровав, деградировавши |