де́вятеро
danh từchỉ số nhiều
Nghĩa
- chín người, chín đứa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | де́вятеро |
| Sinh cách | — | девятеры́х |
| Tặng cách | — | девятеры́м |
| Đối cách | — | де́вятеро |
| Công cụ cách | — | девятеры́ми |
| Giới cách | — | девятеры́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | де́вятеро |
| Sinh cách | — | девятеры́х |
| Tặng cách | — | девятеры́м |
| Đối cách | — | де́вятеро |
| Công cụ cách | — | девятеры́ми |
| Giới cách | — | девятеры́х |