де́вшийся
tính từ
Nghĩa
- đã biến mất, thất lạc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́вшийся | де́вшееся | де́вшаяся | де́вшиеся |
| Sinh cách | де́вшегося | де́вшегося | де́вшейся | де́вшихся |
| Tặng cách | де́вшемуся | де́вшемуся | де́вшейся | де́вшимся |
| Đối cách | де́вшегося, де́вшийся | де́вшееся | де́вшуюся | де́вшихся, де́вшиеся |
| Công cụ cách | де́вшимся | де́вшимся | де́вшейся, де́вшеюся | де́вшимися |
| Giới cách | де́вшемся | де́вшемся | де́вшейся | де́вшихся |