девча́чий
tính từ
Nghĩa
- thiếu nữ, kiểu con gái, mang tính thiếu nữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | девча́чий | девча́чье | девча́чья | девча́чьи |
| Sinh cách | девча́чьего | девча́чьего | девча́чьей | девча́чьих |
| Tặng cách | девча́чьему | девча́чьему | девча́чьей | девча́чьим |
| Đối cách | девча́чий, девча́чьего | девча́чье | девча́чью | девча́чьи, девча́чьих |
| Công cụ cách | девча́чьим | девча́чьим | девча́чьей, девча́чьею | девча́чьими |
| Giới cách | девча́чьем | девча́чьем | девча́чьей | девча́чьих |