деви́чий
tính từ
Nghĩa
- Thiếu nữ, thanh nữ, cô gái, con gái
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | деви́чий | деви́чье | деви́чья | деви́чьи |
| Sinh cách | деви́чьего | деви́чьего | деви́чьей | деви́чьих |
| Tặng cách | деви́чьему | деви́чьему | деви́чьей | деви́чьим |
| Đối cách | деви́чий, деви́чьего | деви́чье | деви́чью | деви́чьи, деви́чьих |
| Công cụ cách | деви́чьим | деви́чьим | деви́чьей, деви́чьею | деви́чьими |
| Giới cách | деви́чьем | деви́чьем | деви́чьей | деви́чьих |
Ví dụ
- девичийья памятьшутл. — trí nhớ kém