дебили́зм
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- chứng đần độn, chứng ngu ngốc, chứng liệt tâm thần, sự yếu đuối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дебили́зм | — |
| Sinh cách | дебили́зма | — |
| Tặng cách | дебили́зму | — |
| Đối cách | дебили́зм | — |
| Công cụ cách | дебили́змом | — |
| Giới cách | дебили́зме | — |