двухле́тний
tính từ
Nghĩa
- hai nămо срокеtrong
- Hai năm
- lên hai, hai tuổiо возрастеlên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двухле́тний | двухле́тнее | двухле́тняя | двухле́тние |
| Sinh cách | двухле́тнего | двухле́тнего | двухле́тней | двухле́тних |
| Tặng cách | двухле́тнему | двухле́тнему | двухле́тней | двухле́тним |
| Đối cách | двухле́тний, двухле́тнего | двухле́тнее | двухле́тнюю | двухле́тние, двухле́тних |
| Công cụ cách | двухле́тним | двухле́тним | двухле́тней, двухле́тнею | двухле́тними |
| Giới cách | двухле́тнем | двухле́тнем | двухле́тней | двухле́тних |
| Dạng ngắn | двухле́тен | двухле́тне | двухле́тня | двухле́тни |
Ví dụ
- двухлетнийее растениеcây hai năm