двоя́щийся
tính từ
Nghĩa
- đang phân đôi, đang nhìn thành hai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двоя́щийся | двоя́щееся | двоя́щаяся | двоя́щиеся |
| Sinh cách | двоя́щегося | двоя́щегося | двоя́щейся | двоя́щихся |
| Tặng cách | двоя́щемуся | двоя́щемуся | двоя́щейся | двоя́щимся |
| Đối cách | двоя́щегося, двоя́щийся | двоя́щееся | двоя́щуюся | двоя́щихся, двоя́щиеся |
| Công cụ cách | двоя́щимся | двоя́щимся | двоя́щейся, двоя́щеюся | двоя́щимися |
| Giới cách | двоя́щемся | двоя́щемся | двоя́щейся | двоя́щихся |