дворцо́вый
tính từ
Nghĩa
- Cung điện, cung đình, lâu đài, cung, điện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дворцо́вый | дворцо́вое | дворцо́вая | дворцо́вые |
| Sinh cách | дворцо́вого | дворцо́вого | дворцо́вой | дворцо́вых |
| Tặng cách | дворцо́вому | дворцо́вому | дворцо́вой | дворцо́вым |
| Đối cách | дворцо́вый, дворцо́вого | дворцо́вое | дворцо́вую | дворцо́вые, дворцо́вых |
| Công cụ cách | дворцо́вым | дворцо́вым | дворцо́вой, дворцо́вою | дворцо́выми |
| Giới cách | дворцо́вом | дворцо́вом | дворцо́вой | дворцо́вых |
| Dạng ngắn | дворцо́в | дворцо́во | дворцо́ва | дворцо́вы |
Ví dụ
- дворцовый переворот[cuộc] khuynh đảo triều chính, đảo chính ở cung đình