дворо́вый
tính từ
Nghĩa
- Sân
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дворо́вый | дворо́вое | дворо́вая | дворо́вые |
| Sinh cách | дворо́вого | дворо́вого | дворо́вой | дворо́вых |
| Tặng cách | дворо́вому | дворо́вому | дворо́вой | дворо́вым |
| Đối cách | дворо́вый, дворо́вого | дворо́вое | дворо́вую | дворо́вые, дворо́вых |
| Công cụ cách | дворо́вым | дворо́вым | дворо́вой, дворо́вою | дворо́выми |
| Giới cách | дворо́вом | дворо́вом | дворо́вой | дворо́вых |
| Dạng ngắn | дворо́в | дворо́во | дворо́ва | дворо́вы |
Ví dụ
- дворовые постройкиcác nhà phụ trong sân
- дворовыеист. — gia nô, gia nhân, tôi tớ, đày tớn