дво́рня
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đầy tớ, người hầu hạ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дво́рня | дво́рни |
| Sinh cách | дво́рни | дво́рен |
| Tặng cách | дво́рне | дво́рням |
| Đối cách | дво́рню | дво́рни |
| Công cụ cách | дво́рней, дво́рнею | дво́рнями |
| Giới cách | дво́рне | дво́рнях |