двойня́шки
danh từđộng vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- sinh đôi, cặp sinh đôi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | двойня́шки |
| Sinh cách | — | двойня́шек |
| Tặng cách | — | двойня́шкам |
| Đối cách | — | двойня́шек |
| Công cụ cách | — | двойня́шками |
| Giới cách | — | двойня́шках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | двойня́шки |
| Sinh cách | — | двойня́шек |
| Tặng cách | — | двойня́шкам |
| Đối cách | — | двойня́шек |
| Công cụ cách | — | двойня́шками |
| Giới cách | — | двойня́шках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | двойня́шка | двойня́шки |
| Sinh cách | двойня́шки | двойня́шек |
| Tặng cách | двойня́шке | двойня́шкам |
| Đối cách | двойня́шку | двойня́шки |
| Công cụ cách | двойня́шкой, двойня́шкою | двойня́шками |
| Giới cách | двойня́шке | двойня́шках |