двойно́й двойной

tính từ

Nghĩa

  1. gấp đôiудвоенный
  2. Kép, đôi, có hailần
  3. nước đôiдвойственный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвойно́йдвойно́едвойна́ядвойны́е
Sinh cáchдвойно́годвойно́годвойно́йдвойны́х
Tặng cáchдвойно́мудвойно́мудвойно́йдвойны́м
Đối cáchдвойно́й, двойно́годвойно́едвойну́юдвойны́е, двойны́х
Công cụ cáchдвойны́мдвойны́мдвойно́й, (двойно́ю)двойны́ми
Giới cáchдвойно́мдвойно́мдвойно́йдвойны́х

Ví dụ

  • двойная плата
    tiền trả gấp đôi
  • двойная трата времени
    [sự] tiêu phí thì giờ gấp đôi
  • в двойном размере
    với kích thước gấp đôi