двойно́й
tính từ
Nghĩa
- gấp đôiудвоенный
- Kép, đôi, có hailần
- nước đôiдвойственный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двойно́й | двойно́е | двойна́я | двойны́е |
| Sinh cách | двойно́го | двойно́го | двойно́й | двойны́х |
| Tặng cách | двойно́му | двойно́му | двойно́й | двойны́м |
| Đối cách | двойно́й, двойно́го | двойно́е | двойну́ю | двойны́е, двойны́х |
| Công cụ cách | двойны́м | двойны́м | двойно́й, (двойно́ю) | двойны́ми |
| Giới cách | двойно́м | двойно́м | двойно́й | двойны́х |
Ví dụ
- двойная платаtiền trả gấp đôi
- двойная трата времени[sự] tiêu phí thì giờ gấp đôi
- в двойном размереvới kích thước gấp đôi
