двои́вшийся двоившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã phân thành hai, đã nhìn thành hai

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвои́вшийсядвои́вшеесядвои́вшаясядвои́вшиеся
Sinh cáchдвои́вшегосядвои́вшегосядвои́вшейсядвои́вшихся
Tặng cáchдвои́вшемусядвои́вшемусядвои́вшейсядвои́вшимся
Đối cáchдвои́вшегося, двои́вшийсядвои́вшеесядвои́вшуюсядвои́вшихся, двои́вшиеся
Công cụ cáchдвои́вшимсядвои́вшимсядвои́вшейся, двои́вшеюсядвои́вшимися
Giới cáchдвои́вшемсядвои́вшемсядвои́вшейсядвои́вшихся

двои́ться двоиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chia đôiраздваиватьсяbị
  2. rẽ đôiо дороге
  3. thấy... thành haiудваиваться

Chia động từ

Hiện tại
ядвою́сь
тыдвои́шься
он / она / онодвои́тся
мыдвои́мся
выдвои́тесь
онидвоя́тся
Quá khứ
Giống đựcдвои́лся
Giống cáiдвои́лась
Giống trungдвои́лось
Số nhiềuдвои́лись
Mệnh lệnh
Số ítдвои́сь
Số nhiềuдвои́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдвоя́щийсядвои́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдвоя́сьдвоившись

Ví dụ

  • у меня в глазах двоитьсяится
    tôi thấy mọi vật thành hai