дви́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- di chuyển, đẩy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дви́ну |
| ты | дви́нешь |
| он / она / оно | дви́нет |
| мы | дви́нем |
| вы | дви́нете |
| они | дви́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дви́нул |
| Giống cái | дви́нула |
| Giống trung | дви́нуло |
| Số nhiều | дви́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дви́нь |
| Số nhiều | дви́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дви́нувший |
| Bị động | — | дви́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дви́нув, двинувши |