дви́жущий
tính từ
Nghĩa
- Chuyển động, chủ động
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дви́жущий | дви́жущее | дви́жущая | дви́жущие |
| Sinh cách | дви́жущего | дви́жущего | дви́жущей | дви́жущих |
| Tặng cách | дви́жущему | дви́жущему | дви́жущей | дви́жущим |
| Đối cách | дви́жущий, дви́жущего | дви́жущее | дви́жущую | дви́жущие, дви́жущих |
| Công cụ cách | дви́жущим | дви́жущим | дви́жущей, дви́жущею | дви́жущими |
| Giới cách | дви́жущем | дви́жущем | дви́жущей | дви́жущих |
| Dạng ngắn | дви́жущ | дви́жуще | дви́жуща | дви́жущи |
Ví dụ
- движущие силы революцииđộng lực cách mạng