да́чный
tính từ
Nghĩa
- Biệt thự, dã thự, nhà nghỉ mát
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | да́чный | да́чное | да́чная | да́чные |
| Sinh cách | да́чного | да́чного | да́чной | да́чных |
| Tặng cách | да́чному | да́чному | да́чной | да́чным |
| Đối cách | да́чный, да́чного | да́чное | да́чную | да́чные, да́чных |
| Công cụ cách | да́чным | да́чным | да́чной, да́чною | да́чными |
| Giới cách | да́чном | да́чном | да́чной | да́чных |
| Dạng ngắn | да́чен | да́чно | да́чна | да́чны |
Ví dụ
- дачная местностьvùng nghỉ mát ở ngoại thành
- дачный поездtàu ngoại ô