да́тчик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cảm biến, thu biến
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | да́тчик | да́тчики |
| Sinh cách | да́тчика | да́тчиков |
| Tặng cách | да́тчику | да́тчикам |
| Đối cách | да́тчик | да́тчики |
| Công cụ cách | да́тчиком | да́тчиками |
| Giới cách | да́тчике | да́тчиках |