дати́рованный
tính từ
Nghĩa
- có ghi ngày tháng, mang ngày tháng, được ghi ngày
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дати́рую |
| ты | дати́руешь |
| он / она / оно | дати́рует |
| мы | дати́руем |
| вы | дати́руете |
| они | дати́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дати́ровал |
| Giống cái | дати́ровала |
| Giống trung | дати́ровало |
| Số nhiều | дати́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дати́руй |
| Số nhiều | дати́руйте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дати́рующий | дати́ровавший |
| Bị động | дати́руемый | дати́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дати́руя | дати́ровав, датировавши |