дарово́й
tính từ
Nghĩa
- Biếu, không mất tiền
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дарово́й | дарово́е | дарова́я | даровы́е |
| Sinh cách | дарово́го | дарово́го | дарово́й | даровы́х |
| Tặng cách | дарово́му | дарово́му | дарово́й | даровы́м |
| Đối cách | дарово́й | дарово́е | дарову́ю | даровы́е |
| Công cụ cách | даровы́м | даровы́м | дарово́й | даровы́ми |
| Giới cách | дарово́м | дарово́м | дарово́й | даровы́х |
Ví dụ
- даровые билеты в театрvé biếu đi xem hát