дарова́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- người có tàiо талантливом человеке
- Tài, khiếu, tài năng, năng khiếu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дарова́ние | дарова́ния |
| Sinh cách | дарова́ния | дарова́ний |
| Tặng cách | дарова́нию | дарова́ниям |
| Đối cách | дарова́ние | дарова́ния |
| Công cụ cách | дарова́нием | дарова́ниями |
| Giới cách | дарова́нии | дарова́ниях |
Ví dụ
- природное дарованиеthiên tư, thiên bẩm
- редкое дарованиеtài năng (năng khiếu) hiếm có
- молодые дарованиеяnhững thanh niên có tài