да́мский
tính từ
Nghĩa
- Phự nữ, đàn bà, nữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | да́мский | да́мское | да́мская | да́мские |
| Sinh cách | да́мского | да́мского | да́мской | да́мских |
| Tặng cách | да́мскому | да́мскому | да́мской | да́мским |
| Đối cách | да́мский, да́мского | да́мское | да́мскую | да́мские, да́мских |
| Công cụ cách | да́мским | да́мским | да́мской, да́мскою | да́мскими |
| Giới cách | да́мском | да́мском | да́мской | да́мских |
| Dạng ngắn | да́мск | да́мско | да́мска | да́мски |
Ví dụ
- дамский костюм[bộ] y phục nữ, quần áo phụ nữ
- дамский портнойthợ may nữ