да́ктиль дактиль

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nhịp dactyl, thể thơ dactyl, nhịp một dài hai ngắnстихотворный размер

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchда́ктильда́ктили
Sinh cáchда́ктиляда́ктилей
Tặng cáchда́ктилюда́ктилям
Đối cáchда́ктильда́ктили
Công cụ cáchда́ктилемда́ктилями
Giới cáchда́ктиледа́ктилях