да́вность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lâu ngày, lâu đờiотдалённостьsự
- Thời hiệu, thời gian có hiệu lực
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | да́вность | да́вности |
| Sinh cách | да́вности | да́вностей |
| Tặng cách | да́вности | да́вностям |
| Đối cách | да́вность | да́вности |
| Công cụ cách | да́вностью | да́вностями |
| Giới cách | да́вности | да́вностях |
Ví dụ
- это дело большой давностиviệc này xảy ra đã lâu lắm rồi
- двадцатилетней давностиlâu đến hai mươi năm
- прекратить дело за давностьюđình cứu [vụ án] vì hết thời hiệu