да́вность давность

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. lâu ngày, lâu đờiотдалённостьsự
  2. Thời hiệu, thời gian có hiệu lực

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchда́вностьда́вности
Sinh cáchда́вностида́вностей
Tặng cáchда́вностида́вностям
Đối cáchда́вностьда́вности
Công cụ cáchда́вностьюда́вностями
Giới cáchда́вностида́вностях

Ví dụ

  • это дело большой давности
    việc này xảy ra đã lâu lắm rồi
  • двадцатилетней давности
    lâu đến hai mươi năm
  • прекратить дело за давностью
    đình cứu [vụ án] vì hết thời hiệu