густе́ющий густеющий

tính từ

Nghĩa

  1. đặc dần, dày lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгусте́ющийгусте́ющеегусте́ющаягусте́ющие
Sinh cáchгусте́ющегогусте́ющегогусте́ющейгусте́ющих
Tặng cáchгусте́ющемугусте́ющемугусте́ющейгусте́ющим
Đối cáchгусте́ющего, густе́ющийгусте́ющеегусте́ющуюгусте́ющих, густе́ющие
Công cụ cáchгусте́ющимгусте́ющимгусте́ющей, густе́ющеюгусте́ющими
Giới cáchгусте́ющемгусте́ющемгусте́ющейгусте́ющих

густе́ть густеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trở nên dày hơnоб облаках и т. п.
  2. trở nên rậm hơnо волосах, лесе и т. п.
  3. đông lạiзастывать
  4. đặc lại, cô lại, sánh lại, quánh lại, cô đặc lại, đặc quánh lạiо каше и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
ягусте́ю
тыгусте́ешь
он / она / оногусте́ет
мыгусте́ем
выгусте́ете
онигусте́ют
Quá khứ
Giống đựcгусте́л
Giống cáiгусте́ла
Giống trungгусте́ло
Số nhiềuгусте́ли
Mệnh lệnh
Số ítгусте́й
Số nhiềuгусте́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгусте́ющийгусте́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгусте́ягустев, густевши