гуса́р гусар

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kỵ binh hạng nhẹвоеннослужащий

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгуса́ргуса́ры
Sinh cáchгуса́рагуса́ров, гуса́р
Tặng cáchгуса́ругуса́рам
Đối cáchгуса́рагуса́ров, гуса́р
Công cụ cáchгуса́ромгуса́рами
Giới cáchгуса́регуса́рах