гумно́ гумно

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. kho lúa gặtдля сжатого хлебаcái
  2. sân đập lúaтокcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгумно́гу́мна
Sinh cáchгумна́гу́ме́н//гумён
Tặng cáchгумну́гу́мнам
Đối cáchгумно́гу́мна
Công cụ cáchгумно́мгу́мнами
Giới cáchгумне́гу́мнах