гудро́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hắc ín, nhựa guđrôn, nhựa đường, nhựa than đá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гудро́н | гудро́ны |
| Sinh cách | гудро́на | гудро́нов |
| Tặng cách | гудро́ну | гудро́нам |
| Đối cách | гудро́н | гудро́ны |
| Công cụ cách | гудро́ном | гудро́нами |
| Giới cách | гудро́не | гудро́нах |