гудро́н гудрон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Hắc ín, nhựa guđrôn, nhựa đường, nhựa than đá

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгудро́нгудро́ны
Sinh cáchгудро́нагудро́нов
Tặng cáchгудро́нугудро́нам
Đối cáchгудро́нгудро́ны
Công cụ cáchгудро́номгудро́нами
Giới cáchгудро́негудро́нах