гуде́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bóp còiдавать сигналvặn, bấm
- Rú, rúc, vù vù, ù ùkêu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гужу́ |
| ты | гуди́шь |
| он / она / оно | гуди́т |
| мы | гуди́м |
| вы | гуди́те |
| они | гудя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гуде́л |
| Giống cái | гуде́ла |
| Giống trung | гуде́ло |
| Số nhiều | гуде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гуди́ |
| Số nhiều | гуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гудя́щий | гуде́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гудя́ | гудев, гудевши |
