гуде́вший гудевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kêu vo ve, đã kêu ù ù, đã kêu ù, đã gầm rú

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгуде́вшийгуде́вшеегуде́вшаягуде́вшие
Sinh cáchгуде́вшегогуде́вшегогуде́вшейгуде́вших
Tặng cáchгуде́вшемугуде́вшемугуде́вшейгуде́вшим
Đối cáchгуде́вшего, гуде́вшийгуде́вшеегуде́вшуюгуде́вших, гуде́вшие
Công cụ cáchгуде́вшимгуде́вшимгуде́вшей, гуде́вшеюгуде́вшими
Giới cáchгуде́вшемгуде́вшемгуде́вшейгуде́вших

гуде́ть гудеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bóp còiдавать сигналvặn, bấm
  2. Rú, rúc, vù vù, ù ùkêu

Chia động từ

Hiện tại
ягужу́
тыгуди́шь
он / она / оногуди́т
мыгуди́м
выгуди́те
онигудя́т
Quá khứ
Giống đựcгуде́л
Giống cáiгуде́ла
Giống trungгуде́ло
Số nhiềuгуде́ли
Mệnh lệnh
Số ítгуди́
Số nhiềuгуди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгудя́щийгуде́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгудя́гудев, гудевши

Từ liên quan