гры́мза
danh từđộng vật
Nghĩa
- bà già khó tính, mụ chằn, mụ già
- mụ chằn, mụ già
- mụ già, bà già khó tính
- mụ chằn, mụ vợ khó tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гры́мза | гры́мзы |
| Sinh cách | гры́мзы | гры́мз |
| Tặng cách | гры́мзе | гры́мзам |
| Đối cách | гры́мзу | гры́мз |
| Công cụ cách | гры́мзой, гры́мзою | гры́мзами |
| Giới cách | гры́мзе | гры́мзах |