груби́вший грубивший

tính từ

Nghĩa

  1. từng cư xử thô lỗ, từng nói năng cộc cằn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгруби́вшийгруби́вшеегруби́вшаягруби́вшие
Sinh cáchгруби́вшегогруби́вшегогруби́вшейгруби́вших
Tặng cáchгруби́вшемугруби́вшемугруби́вшейгруби́вшим
Đối cáchгруби́вшего, груби́вшийгруби́вшеегруби́вшуюгруби́вших, груби́вшие
Công cụ cáchгруби́вшимгруби́вшимгруби́вшей, груби́вшеюгруби́вшими
Giới cáchгруби́вшемгруби́вшемгруби́вшейгруби́вших

груби́ть грубить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hỗn láo
  2. nói hỗn
  3. nói thô, nói tục, nói thô bỉ, nói tục tằn, nói lỗ mãng, nói cục cằn

Chia động từ

Hiện tại
ягрублю́
тыгруби́шь
он / она / оногруби́т
мыгруби́м
выгруби́те
онигрубя́т
Quá khứ
Giống đựcгруби́л
Giống cáiгруби́ла
Giống trungгруби́ло
Số nhiềuгруби́ли
Mệnh lệnh
Số ítгруби́
Số nhiềuгруби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгрубя́щийгруби́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгрубя́грубив, грубивши