громозди́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chất đống, chồng đống, xếp đống, chồng chấtlên nhau
- ì ạch trèo lênна Вthông tụcвлезать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | громозжу́сь |
| ты | громозди́шься |
| он / она / оно | громозди́тся |
| мы | громозди́мся |
| вы | громозди́тесь |
| они | громоздя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | громозди́лся |
| Giống cái | громозди́лась |
| Giống trung | громозди́лось |
| Số nhiều | громозди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | громозди́сь |
| Số nhiều | громозди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | громоздя́щийся | громозди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | громоздя́сь | громоздившись |
Ví dụ
- горы громоздитьсяятся одна на другуюnúi non trùng điệp, những dãy núi trùng trùng điệp điệp