громово́й
tính từ
Nghĩa
- kêu to, oang oang, như sấmперен.
- Sấm sét
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | громово́й | громово́е | громова́я | громовы́е |
| Sinh cách | громово́го | громово́го | громово́й | громовы́х |
| Tặng cách | громово́му | громово́му | громово́й | громовы́м |
| Đối cách | громово́й | громово́е | громову́ю | громовы́е |
| Công cụ cách | громовы́м | громовы́м | громово́й | громовы́ми |
| Giới cách | громово́м | громово́м | громово́й | громовы́х |
Ví dụ
- громовые раскаты[những] tiếng sấm rền vang
- громовой голосgiọng nói oang oang [như sấm]