громово́й громовой

tính từ

Nghĩa

  1. kêu to, oang oang, như sấmперен.
  2. Sấm sét

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгромово́йгромово́егромова́ягромовы́е
Sinh cáchгромово́гогромово́гогромово́йгромовы́х
Tặng cáchгромово́мугромово́мугромово́йгромовы́м
Đối cáchгромово́йгромово́егромову́югромовы́е
Công cụ cáchгромовы́мгромовы́мгромово́йгромовы́ми
Giới cáchгромово́мгромово́мгромово́йгромовы́х

Ví dụ

  • громовые раскаты
    [những] tiếng sấm rền vang
  • громовой голос
    giọng nói oang oang [như sấm]

громо́вый громовый

tính từ

Nghĩa

  1. như sấm, vang như sấm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгромо́выйгромо́воегромо́ваягромо́вые
Sinh cáchгромо́вогогромо́вогогромо́войгромо́вых
Tặng cáchгромо́вомугромо́вомугромо́войгромо́вым
Đối cáchгромо́вый, громо́вогогромо́воегромо́вуюгромо́вые, громо́вых
Công cụ cáchгромо́вымгромо́вымгромо́вой, громо́воюгромо́выми
Giới cáchгромо́вомгромо́вомгромо́войгромо́вых
Dạng ngắnгромо́вгромо́вогромо́вагромо́вы