громове́ржец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thần sấm, vị thần sấm sét
- người sấm sét, kẻ nổi giận
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | громове́ржец | громове́ржцы |
| Sinh cách | громове́ржца | громове́ржцев |
| Tặng cách | громове́ржцу | громове́ржцам |
| Đối cách | громове́ржца | громове́ржцев |
| Công cụ cách | громове́ржцем | громове́ржцами |
| Giới cách | громове́ржце | громове́ржцах |