гробово́й
tính từ
Nghĩa
- Quan tài
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гробово́й | гробово́е | гробова́я | гробовы́е |
| Sinh cách | гробово́го | гробово́го | гробово́й | гробовы́х |
| Tặng cách | гробово́му | гробово́му | гробово́й | гробовы́м |
| Đối cách | гробово́й | гробово́е | гробову́ю | гробовы́е |
| Công cụ cách | гробовы́м | гробовы́м | гробово́й | гробовы́ми |
| Giới cách | гробово́м | гробово́м | гробово́й | гробовы́х |
Ví dụ
- гробовой голосgiọng nói trầm trầm rùng rợn
- гробовое молчание, гробовая тишинаim lặng như tờ
- гробовой доскиsuốt đời, đến tận lúc chết