гриппова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị cúm, mắc cúm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гриппу́ю |
| ты | гриппу́ешь |
| он / она / оно | гриппу́ет |
| мы | гриппу́ем |
| вы | гриппу́ете |
| они | гриппу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гриппова́л |
| Giống cái | гриппова́ла |
| Giống trung | гриппова́ло |
| Số nhiều | гриппова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гриппу́й |
| Số nhiều | гриппу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гриппу́ющий | гриппова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гриппу́я | грипповавши |