грима́сник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người làm mặt nhăn nhó, diễn viên nhún nhảy, kẻ làm trò hề
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | грима́сник | грима́сники |
| Sinh cách | грима́сника | грима́сников |
| Tặng cách | грима́снику | грима́сникам |
| Đối cách | грима́сника | грима́сников |
| Công cụ cách | грима́сником | грима́сниками |
| Giới cách | грима́снике | грима́сниках |