грешо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lỗi nhẹ, tội nhẹ, lỗi nhỏ, tội nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | грешо́к | грешки́ |
| Sinh cách | грешка́ | грешко́в |
| Tặng cách | грешку́ | грешка́м |
| Đối cách | грешо́к | грешки́ |
| Công cụ cách | грешко́м | грешка́ми |
| Giới cách | грешке́ | грешка́х |
Ví dụ
- за ним водится этот грешокanh ta có nhược điểm như thế, anh ấy có thói như vậy