гре́ча
danh từbất động vật
Nghĩa
- kiều mạch, cây kiều mạch, hạt kiều mạch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гре́ча | гре́чи |
| Sinh cách | гре́чи | гре́ч |
| Tặng cách | гре́че | гре́чам |
| Đối cách | гре́чу | гре́чи |
| Công cụ cách | гре́чей, гре́чею | гре́чами |
| Giới cách | гре́че | гре́чах |