гре́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nóng lên, ấm lên, trở nên nóngстановиться тёплым
- Sưởi, sưởi ấm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гре́юсь |
| ты | гре́ешься |
| он / она / оно | гре́ется |
| мы | гре́емся |
| вы | гре́етесь |
| они | гре́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гре́лся |
| Giống cái | гре́лась |
| Giống trung | гре́лось |
| Số nhiều | гре́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гре́йся |
| Số nhiều | гре́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гре́ющийся | гре́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гре́ясь | гревшись |
Ví dụ
- вода гретьсяетсяnước đang nóng lên
- греться на солнцеsưởi nắng