гре́зивший грезивший

tính từ

Nghĩa

  1. từng mơ mộng, từng mơ tưởng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгре́зившийгре́зившеегре́зившаягре́зившие
Sinh cáchгре́зившегогре́зившегогре́зившейгре́зивших
Tặng cáchгре́зившемугре́зившемугре́зившейгре́зившим
Đối cáchгре́зившего, гре́зившийгре́зившеегре́зившуюгре́зивших, гре́зившие
Công cụ cáchгре́зившимгре́зившимгре́зившей, гре́зившеюгре́зившими
Giới cáchгре́зившемгре́зившемгре́зившейгре́зивших

гре́зить грезить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mộng tưởng, mơ mộng, mơ tưởng, mơ ước, ước mongмечтать
  2. nằm mơ, nằm thấy, chiêm baoвидеть во сне

Chia động từ

Hiện tại
ягре́жу
тыгре́зишь
он / она / оногре́зит
мыгре́зим
выгре́зите
онигре́зят
Quá khứ
Giống đựcгре́зил
Giống cáiгре́зила
Giống trungгре́зило
Số nhiềuгре́зили
Mệnh lệnh
Số ítгре́зь
Số nhiềuгре́зьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгре́зящийгре́зивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгре́зягрезив, грезивши