грамза́пись
danh từbất động vật
Nghĩa
- Thu đĩa, ghi đĩa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | грамза́пись | грамза́писи |
| Sinh cách | грамза́писи | грамза́писей |
| Tặng cách | грамза́писи | грамза́писям |
| Đối cách | грамза́пись | грамза́писи |
| Công cụ cách | грамза́писью | грамза́писями |
| Giới cách | грамза́писи | грамза́писях |
Ví dụ
- музыка в грамзаписи[âm] nhạc thu đĩa, nhạc ghi đĩa