гра́дусник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cặp sốtмедицинский тж.cái
- Đo nhiệt, nhiệt kế, nhiệt biểu, hàn thử biểu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гра́дусник | гра́дусники |
| Sinh cách | гра́дусника | гра́дусников |
| Tặng cách | гра́дуснику | гра́дусникам |
| Đối cách | гра́дусник | гра́дусники |
| Công cụ cách | гра́дусником | гра́дусниками |
| Giới cách | гра́дуснике | гра́дусниках |
Ví dụ
- поставить градусник кому-л.cặp mạch (cặp nhiệt kế, đặt nhiệt kế) cho ai