градуи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Chia độ, khắc độ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | градуи́рую |
| ты | градуи́руешь |
| он / она / оно | градуи́рует |
| мы | градуи́руем |
| вы | градуи́руете |
| они | градуи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | градуи́ровал |
| Giống cái | градуи́ровала |
| Giống trung | градуи́ровало |
| Số nhiều | градуи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | градуи́руй |
| Số nhiều | градуи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | градуи́рующий | градуи́ровавший |
| Bị động | градуи́руемый | градуи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | градуи́руя | градуировавши |