гравю́ра гравюра

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Khắc, chạm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгравю́рагравю́ры
Sinh cáchгравю́рыгравю́р
Tặng cáchгравю́регравю́рам
Đối cáchгравю́ругравю́ры
Công cụ cáchгравю́рой, гравю́роюгравю́рами
Giới cáchгравю́регравю́рах

Ví dụ

  • гравюра на дереве
    [bản, bức, hình] khắc gỗ, chạm gỗ