гофрирова́вший гофрировавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm gợn sóng, đã xếp nếp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгофрирова́вшийгофрирова́вшеегофрирова́вшаягофрирова́вшие
Sinh cáchгофрирова́вшегогофрирова́вшегогофрирова́вшейгофрирова́вших
Tặng cáchгофрирова́вшемугофрирова́вшемугофрирова́вшейгофрирова́вшим
Đối cáchгофрирова́вшего, гофрирова́вшийгофрирова́вшеегофрирова́вшуюгофрирова́вших, гофрирова́вшие
Công cụ cáchгофрирова́вшимгофрирова́вшимгофрирова́вшей, гофрирова́вшеюгофрирова́вшими
Giới cáchгофрирова́вшемгофрирова́вшемгофрирова́вшейгофрирова́вших

гофрировать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Xếp nếp, gấp. . . thành nếp

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгофриру́ющийгофрирова́вший
Bị độngгофриру́емыйгофриро́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгофриру́ягофрировав, гофрировавши