гост
danh từbất động vật
Nghĩa
- tiêu chuẩn Nhà nước Liên-xôгосударственный общесоюзный стандарт
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́ст | го́сты |
| Sinh cách | го́ста | го́стов |
| Tặng cách | го́сту | го́стам |
| Đối cách | го́ст | го́сты |
| Công cụ cách | го́стом | го́стами |
| Giới cách | го́сте | го́стах |